nhoe nhoét

Học thuật
Thân thiện
nhoe nhoét

Một em bé ăn kem và để mặt nhoe nhoét.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chất nát giây bẩn: Dùng để miêu tả trạng thái của một vật bị nhão, nát ra dính bẩn một cách lộn xộn, không gọn gàng, thường do chất lỏng sền sệt hoặc thức ăn gây ra.
    • Bị bôi, thoa, dính một cách lem nhem: Chỉ việc một chất nào đó (như mực, mỡ, thức ăn) bị dính lên bề mặt một cách lộn xộn, tạo thành những vết bẩn rõ rệt khó coi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa bé ăn kẹo bông gòn xong, miệng nhoe nhoét đầy đường. (Đứa bé ăn kẹo bông gòn xong, miệng dính đầy đường một cách lem nhem.)
    • Tay nhoe nhoét mực sau giờ học vẽ. (Tay dính đầy mực một cách lộn xộn sau giờ học vẽ.)
    • Mặt cậu nhoe nhoét bùn đất sau trận đá bóng dưới mưa. (Mặt cậu lấm lem bùn đất sau trận đá bóng dưới mưa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với nghĩa bóng: Đôi khi được dùng để miêu tả lời nói hoặc văn phong thiếu nghiêm túc, dễ dãi có vẻ nhếch nhác.
    • Bài viết của anh ta nhoe nhoét những lời khen sáo rỗng. (Bài viết của anh ta đầy những lời khen sáo rỗng một cách dễ dãi, thiếu chân thực.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhoèn nhoẹt (tính từ): Gần nghĩa với "nhoe nhoét", thường dùng để nhấn mạnh sự lem luốc, bẩn thỉu do chất lỏng hoặc chất sền sệt gây ra.
  • Lem nhem (tính từ): Chỉ trạng thái bị bôi bẩn, dính bẩn nhiều chỗ, làm mất vẻ sạch sẽ.
  • Lấm lem (tính từ): Thường dùng để miêu tả bị dính bẩn bởi đất, bùn, tạo thành những vết loang lổ.
Từ đồng nghĩa
  • bết: Dính đầy một chất đó một cách rõ rệt bẩn thỉu (thường dùng cho chất lỏng đặc như máu, bùn).
  • Lấm tấm: nhiều đốm nhỏ li ti dính trên bề mặt (thường ít mang sắc thái tiêu cực mạnh như "nhoe nhoét").
Từ trái nghĩa
  • Sạch sẽ: Không vết bẩn, gọn gàng.
  • Ngăn nắp: Gọn gàng, trật tự (thường dùng cho không gian, ít dùng cho trạng thái bề mặt cơ thể).
  • Tinh tươm: Sạch sẽ, gọn gàng chỉn chu.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "nhoe nhoét" mang sắc thái biểu cảm rõ rệt, thường hàm ý chê bai, không ưa nhìn về sự bẩn thỉu, lộn xộn. Do đó, cần thận trọng khi sử dụng để miêu tả người khác.
  • Từ này chủ yếu dùng trong văn nói hoặc văn viết mang tính miêu tả sinh động, ít dùng trong ngữ cảnh trang trọng.
nhoe nhoét

Một em bé ăn kem và để mặt nhoe nhoét.

  1. chất nát giây bẩn: ăn mật nhoe nhoét cả miệng.

Từ gần giống

Từ chứa "nhoe nhoét"